nuốt trửng

Học thuật
Thân thiện
nuốt trửng

Một cậu bé nuốt trửng viên thuốc với một cốc nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nuốt toàn bộ không nhai: Hành động nuốt một vật đó (thường thức ăn, thuốc) một cách trọn vẹn, không cắn, nhai hay nghiền nát trước.
    • (Nghĩa bóng) Chiếm đoạt, thôn tính một cách trắng trợn, thô bạo: Dùng để chỉ việc cướp đoạt, xâm chiếm lãnh thổ, tài sản hoặc quyền lợi của người khác một cách không thương tiếc, không che giấu.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Đứa trẻ nuốt trửng viên kẹo. (Đứa trẻ nuốt chửng viên kẹo.)
    • Bệnh nhân không thể nhai nên phải nuốt trửng miếng thức ăn nhỏ. (Bệnh nhân không thể nhai nên phải nuốt chửng miếng thức ăn nhỏ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Kẻ xâm lược muốn nuốt trửng lãnh thổ của nước láng giềng. (Kẻ xâm lược muốn nuốt chửng lãnh thổ của nước láng giềng.)
    • Công ty lớn âm mưu nuốt trửng các đối thủ cạnh tranh nhỏ. (Công ty lớn âm mưu nuốt chửng các đối thủ cạnh tranh nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuốt trửng sống": Nhấn mạnh sự thô bạo, tàn nhẫn trong việc chiếm đoạt, thường gây cảm giác ghê sợ.

    • Bọn cướp định nuốt trửng sống tài sản của gia đình ông ấy. (Bọn cướp định nuốt chửng sống tài sản của gia đình ông ấy.)
  • "bị nuốt trửng": Diễn tả trạng thái bị thôn tính, bị chiếm đoạt hoàn toàn.

    • Thị trấn nhỏ nguy cơ bị nuốt trửng bởi đô thị hóa. (Thị trấn nhỏ nguy cơ bị nuốt chửng bởi đô thị hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuốt chửng: Đây cách viết phổ biến chuẩn mực hiện nay. "Nuốt trửng" cách viết , vẫn được hiểu với nghĩa tương tự.
  • Trửng (trong "nuốt trửng"): Từ cổ, có nghĩa là "chửng" (nguyên vẹn), nay thường được viết "chửng".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Nuốt sống, nuốt gọn.
  • Nghĩa bóng: Thôn tính, xâm chiếm, cướp đoạt, chiếm đoạt, nuốt gọn.
Các cụm từ liên quan
  • Nuốt không trôi: Chỉ việc không thể chấp nhận được một điều đó (thường hành động sai trái).

    • Hành vi phản bội đó khiến anh ta nuốt không trôi. (Hành vi phản bội đó khiến anh ta nuốt không trôi.)
  • Nuốt hận: Cam chịu nỗi uất hận, không thể phản ứng lại.

    • hoàn cảnh, ấy đành nuốt hận sống. ( hoàn cảnh, ấy đành nuốt hận sống.)
Thành ngữ liên quan
  • lớn nuốt : Chỉ quy luật cạnh tranh khốc liệt, kẻ mạnh thôn tính kẻ yếu.
    • Thương trường như chiến trường, luôn tồn tại cảnh lớn nuốt . (Thương trường như chiến trường, luôn tồn tại cảnh lớn nuốt .)
nuốt trửng

Một cậu bé nuốt trửng viên thuốc với một cốc nước.

  1. đg. 1. Nuốt không nhai: Nuốt trửng viên thuốc. 2. Chiếm đoạt một cách trắng trợn: Đế quốc Mỹ định nuốt trửng Việt Nam nhưng không xong.